Dữ liệu Nhà khoa học

Trương Văn Trí
  • 500000.0377

Trương Văn Trí
Thạc sĩ

Ngành đào tạo:
Phẫu thuật tạo hình

Chuyên ngành đào tạo:
Phẫu thuật tạo hình

Đơn vị quản lý:
Trường Đại học Y dược

Xem chi tiết
Trương Xuân Long

Trương Xuân Long
Thạc sĩ

Ngành đào tạo:
Nội khoa

Chuyên ngành đào tạo:
Nội khoa

Đơn vị quản lý:
Bộ môn Nội

Xem chi tiết
Văn Đức Trung
  • 400000.0008

Văn Đức Trung
Thạc sĩ

Ngành đào tạo:
Đại số và lý thuyết số

Chuyên ngành đào tạo:
Đại số và lý thuyết số

Đơn vị quản lý:
Trường Đại học Sư phạm

Xem chi tiết
Văn Nam
  • 400000.0018

Văn Nam
Thạc sĩ

Ngành đào tạo:

Chuyên ngành đào tạo:

Đơn vị quản lý:
Cộng tác viên ngoài Đại học Huế

Xem chi tiết
Văn Ngọc Phong

Văn Ngọc Phong
Thạc sĩ

Ngành đào tạo:
Chăn nuôi

Chuyên ngành đào tạo:
Chăn nuôi

Đơn vị quản lý:
Trường Đại học Nông lâm

Xem chi tiết
Văn Trung Nghĩa
  • 500000.0291

Văn Trung Nghĩa
Đại học

Ngành đào tạo:
SỨC KHỎE

Chuyên ngành đào tạo:
SỨC KHỎE

Đơn vị quản lý:
Trường Đại học Y dược

Xem chi tiết
Vĩnh Anh Nghiêm Quân

Vĩnh Anh Nghiêm Quân
Đại học

Ngành đào tạo:
Khoa học máy tính

Chuyên ngành đào tạo:
Khoa học máy tính

Đơn vị quản lý:
Khoa Tin học

Xem chi tiết
Võ Châu Ngọc Anh

Võ Châu Ngọc Anh
Giáo sư danh dự - Thạc sĩ

Ngành đào tạo:
KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Chuyên ngành đào tạo:
Hoá lý thuyết và hoá lý

Đơn vị quản lý:
Trường Đại học Y dược

Xem chi tiết
Võ Đình Ba
  • 300000.0224

Võ Đình Ba
Thạc sĩ

Ngành đào tạo:
Động vật học

Chuyên ngành đào tạo:
Động vật học

Đơn vị quản lý:
Trường Đại học Khoa học

Xem chi tiết
Võ Đình Lâm

Võ Đình Lâm
Thạc sĩ

Ngành đào tạo:

Chuyên ngành đào tạo:

Đơn vị quản lý:
Viện Đào tạo mở và Công nghệ thông tin

Xem chi tiết
Võ Đức Nghĩa
  • 600000.0239

Võ Đức Nghĩa
Đại học

Ngành đào tạo:
Nuôi trồng thuỷ sản

Chuyên ngành đào tạo:
Nuôi trồng thuỷ sản

Đơn vị quản lý:
Trường Đại học Nông lâm

Xem chi tiết
Võ Hồ Thu Sang
  • 400000.0213

Võ Hồ Thu Sang
Thạc sĩ

Ngành đào tạo:
Khoa học máy tính

Chuyên ngành đào tạo:
Khoa học máy tính

Đơn vị quản lý:
Trường Đại học Sư phạm

Xem chi tiết