Tính đến thời điểm (hiện tại)
TT Đơn vị công tác Số lượng
Giảng viên
Số lượng
Giảng viên chính
Số lượng
Giảng viên cao cấp
Số lượng
Giáo viên trung học
Số lượng
Chuyên viên
Số lượng
Chuyên viên chính
Số lượng
Thư viện viên
Số lượng
Kỹ thuật viên
Số lượng
Kỹ thuật viên cao cấp
Số lượng
Nghiên cứu viên
Số lượng
Bác sỹ
Số lượng
Kế toán viên
Số lượng
Kỹ thuật viên chính
Số lượng
Y công
Số lượng
Nhân viên văn thư
Số lượng
Cán sự
1 Đại học Huế - - - - - - - - - - - - - - - -
2 Cơ quan Đại học Huế 11 2 5 - 36 - - - - - - - - - - -
3 Trường Đại học Khoa học 343 7 1 - 2 - 1 - - 8 - - - - - -
4 Trường Đại học Sư phạm 278 8 8 8 10 - - - - 23 - - - - - 2
5 Trường Đại học Nông lâm 253 26 8 - 8 - - - - 25 - - - - - 1
6 Trường Đại học Y dược 309 21 9 1 4 - - 2 21 2 10 - 6 1 - -
7 Trường Đại học Kinh tế 165 8 1 - 9 1 - - - - - 3 - - - -
8 Trường Đại học Nghệ thuật 74 1 - 3 20 - - - - - - 1 - - - -
9 Trường Đại học Ngoại ngữ 209 6 2 1 5 - - - - - - - - - - -
10 Viện Tài nguyên và Môi trường 2 - - - 1 - - - - 17 - - - - - -
11 Trường Đại học Luật 78 3 - - 3 - - - - - - - - - - -
12 Trung tâm Giáo dục thường xuyên - - 1 - 13 - - - - - - - - - - -
13 Khoa Giáo dục Thể chất 50 2 - - 6 - - - - - - - - - - -
14 Viện Công nghệ Sinh học 1 - 1 - 1 - - - - 12 - - - - - -
15 Khoa Du lịch 72 2 - - 3 - - - - - - - - - - -
16 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng trị 27 1 - - 8 - - - - - - - - - 1 -
17 Nhà Xuất bản - - - - 2 1 - - - - - - - - - -
18 Trung tâm Học liệu - - - - 9 - - - - - - - - - - -
19 Trung tâm Phục vụ Sinh viên - - - - - - - - - - - - - - - -
20 Trung tâm Giáo dục Quốc tế 1 - - - 1 - - - - - - - - - - -
21 Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - - - - - - - - - - - - - - - -
22 Viện nghiên cứu giáo dục và Giao lưu quốc tế - - - - - - - - - - - - - - - -
23 Khoa Quốc tế - - - - - - - - - - - - - - - -
24 Cộng tác viên ngoài Đại học Huế 116 18 9 - 8 1 - - - 6 - - - - - -
Tổng cộng 1989 105 45 13 149 3 1 2 21 93 10 4 6 1 1 3