Tính đến thời điểm (hiện tại)
TT Đơn vị công tác Số lượng
Giáo sư danh dự
Số lượng
Giáo sư
Số lượng
Phó giáo sư
Số lượng
Tiến sĩ khoa học
Số lượng
Tiến sĩ
Số lượng
Thạc sĩ
Số lượng
Giảng viên
Số lượng
Nghiên cứu viên
1 Cơ quan Đại học Huế - - 6 - 19 34 17 -
2 Trường Đại học Khoa học - 2 49 1 145 186 349 8
3 Trường Đại học Sư phạm 1 3 56 - 182 129 294 22
4 Trường Đại học Nông lâm - 3 44 - 117 189 289 26
5 Trường Đại học Y dược - 7 59 - 111 147 339 2
6 Trường Đại học Kinh tế 2 - 15 1 38 126 173 -
7 Trường Đại học Nghệ thuật - - 1 - 9 70 75 -
8 Trường Đại học Ngoại ngữ - - 4 - 59 173 218 -
9 Viện Tài nguyên và Môi trường - - - - 3 17 2 17
10 Trường Đại học Luật - - 4 - 20 56 81 -
11 Trung tâm Giáo dục thường xuyên - - 1 - 1 14 1 -
12 Khoa Giáo dục Thể chất 1 - - - 11 38 52 -
13 Viện Công nghệ Sinh học - - 2 - 6 9 3 12
14 Khoa Du lịch - - 2 - 8 50 74 -
15 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng trị - - - - 4 27 27 -
16 Nhà Xuất bản - - - - 1 1 - -
17 Trung tâm Học liệu - - - - - 9 - -
18 Trung tâm Phục vụ Sinh viên - - - - - 1 - -
19 Trung tâm Giáo dục Quốc tế - - 1 - 1 1 1 -
20 Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - - - - - 1 - -
21 Viện nghiên cứu giáo dục và Giao lưu quốc tế - - - - - - - -
22 Khoa Quốc tế - - - - - - - -
23 Cộng tác viên ngoài Đại học Huế 32 7 36 3 81 33 146 6
Tổng cộng 36 22 280 5 816 1311 2141 93