Tính đến thời điểm (hiện tại)
TT Đơn vị công tác Số lượng
Giáo sư danh dự
Số lượng
Giáo sư
Số lượng
Phó giáo sư
Số lượng
Tiến sĩ khoa học
Số lượng
Tiến sĩ
Số lượng
Thạc sĩ
Số lượng
Giảng viên
Số lượng
Nghiên cứu viên
1 Cơ quan Đại học Huế - - 6 1 16 31 15 -
2 Trường Đại học Khoa học 2 3 49 3 150 181 351 8
3 Trường Đại học Sư phạm - 3 50 1 155 98 234 17
4 Trường Đại học Nông lâm - 4 44 - 122 186 290 26
5 Trường Đại học Y dược 3 10 56 3 109 149 341 2
6 Trường Đại học Kinh tế 2 - 15 2 42 139 186 -
7 Trường Đại học Nghệ thuật - - 1 - 9 70 75 -
8 Trường Đại học Ngoại ngữ - - 5 - 59 176 221 -
9 Viện Tài nguyên và Môi trường - - - - 3 17 2 17
10 Trường Đại học Luật - - 4 - 21 56 81 -
11 Viện Đào tạo mở và Công nghệ thông tin - - 1 - 1 20 1 -
12 Khoa Giáo dục Thể chất 1 - - - 11 39 52 -
13 Viện Công nghệ Sinh học - - 2 - 6 10 3 11
14 Khoa Du lịch - - 3 - 9 53 74 -
15 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng trị - - - - 3 27 26 -
16 Nhà Xuất bản - - - - 1 1 - -
17 Trung tâm Phục vụ Sinh viên - - - - - 1 - -
18 Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh - - - - - 1 1 -
19 Khoa Quốc tế - - 1 - 2 - 2 -
20 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - - - - 4 - 4 -
21 Trung tâm Khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo - - - - 2 1 1 1
22 Cộng tác viên ngoài Đại học Huế 35 7 44 3 111 68 206 11
Tổng cộng 43 27 281 13 836 1324 2166 93