Tính đến thời điểm (hiện tại)
TT Đơn vị công tác Số lượng
Giảng viên
Số lượng
Giảng viên chính
Số lượng
Giảng viên cao cấp
Số lượng
Giáo viên trung học
Số lượng
Chuyên viên
Số lượng
Chuyên viên chính
Số lượng
Thư viện viên
Số lượng
Kỹ thuật viên
Số lượng
Kỹ thuật viên cao cấp
Số lượng
Nghiên cứu viên
Số lượng
Bác sỹ
Số lượng
Kế toán viên
Số lượng
Kỹ thuật viên chính
Số lượng
Y công
Số lượng
Nhân viên văn thư
Số lượng
Cán sự
1 Cơ quan Đại học Huế 6 4 5 - 31 - - - - 1 - - - - - -
2 Trường Đại học Khoa học 320 26 11 - 2 - - - - 8 - - - - - -
3 Trường Đại học Sư phạm 193 30 12 6 10 - - - - 18 - - - - - 2
4 Trường Đại học Nông lâm 230 40 23 - 9 - - - - 26 - - - - - 1
5 Trường Đại học Y dược 299 31 14 1 6 - - 3 21 3 10 - 6 1 - -
6 Trường Đại học Kinh tế 164 24 4 - 8 1 - - - - - 3 - - - -
7 Trường Đại học Nghệ thuật 74 1 - 3 19 - - - - - - 1 - - - -
8 Trường Đại học Ngoại ngữ 205 13 3 1 6 - - - - - - - - - - -
9 Viện Tài nguyên và Môi trường 2 - - - 1 - - - - 17 - - - - - -
10 Trường Đại học Luật 71 10 - - 3 - - - - - - - - - - -
11 Viện Đào tạo mở và Công nghệ thông tin 1 - 1 - 20 - - - - - - - - - - -
12 Khoa Giáo dục Thể chất 48 5 - - 6 1 - - - - - - - - - -
13 Viện Công nghệ Sinh học 2 - 2 - 1 - - 1 - 13 - - - - - -
14 Trường Du lịch 70 2 - - 3 - - - - - - - - - - -
15 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng trị 23 - - - 8 - - - - - - - - - 1 -
16 Nhà Xuất bản - - - - 2 1 - - - - - - - - - -
17 Trung tâm Phục vụ Sinh viên - - - - - - - - - - - - - - - -
18 Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh 1 - - - - - - - - - - - - - - -
19 Khoa Quốc tế 5 - 2 - - - - - - - - - - - - -
20 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ 6 1 - - - - - - - - - - - - - -
21 Trung tâm Khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 1 - - - - - - - - - - - - - - -
22 Cộng tác viên ngoài Đại học Huế 175 22 10 1 15 1 - - - 11 - - - - - -
Tổng cộng 1896 209 87 12 150 4 - 4 21 97 10 4 6 1 1 3