Tính đến thời điểm (hiện tại)
TT Đơn vị công tác Số lượng
Giảng viên
Số lượng
Giảng viên chính
Số lượng
Giảng viên cao cấp
Số lượng
Giáo viên trung học
Số lượng
Chuyên viên
Số lượng
Chuyên viên chính
Số lượng
Thư viện viên
Số lượng
Kỹ thuật viên
Số lượng
Kỹ thuật viên cao cấp
Số lượng
Nghiên cứu viên
Số lượng
Bác sỹ
Số lượng
Kế toán viên
Số lượng
Kỹ thuật viên chính
Số lượng
Y công
Số lượng
Nhân viên văn thư
Số lượng
Cán sự
1 Cơ quan Đại học Huế 5 4 6 - 31 - - - - - - - - - - -
2 Trường Đại học Khoa học 336 11 4 - 2 - - - - 8 - - - - - -
3 Trường Đại học Sư phạm 216 8 11 7 10 - - - - 17 - - - - - 2
4 Trường Đại học Nông lâm 246 26 16 - 7 - - - - 26 - - - - - 1
5 Trường Đại học Y dược 304 25 12 1 6 - - 3 21 2 10 - 6 1 - -
6 Trường Đại học Kinh tế 162 12 2 - 9 1 - - - - - 3 - - - -
7 Trường Đại học Nghệ thuật 74 1 - 3 20 - - - - - - 1 - - - -
8 Trường Đại học Ngoại ngữ 210 8 2 1 5 - - - - - - - - - - -
9 Viện Tài nguyên và Môi trường 2 - - - 1 - - - - 17 - - - - - -
10 Trường Đại học Luật 78 3 - - 3 - - - - - - - - - - -
11 Trung tâm Giáo dục thường xuyên - - - - 13 - - - - - - - - - - -
12 Khoa Giáo dục Thể chất 50 2 - - 6 - - - - - - - - - - -
13 Viện Công nghệ Sinh học 1 - 2 - 1 - - 1 - 12 - - - - - -
14 Khoa Du lịch 72 2 - - 3 - - - - - - - - - - -
15 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng trị 26 - - - 8 - - - - - - - - - 1 -
16 Nhà Xuất bản - - - - 2 1 - - - - - - - - - -
17 Trung tâm Học liệu - - - - 9 - - - - - - - - - - -
18 Trung tâm Phục vụ Sinh viên - - - - - - - - - - - - - - - -
19 Trung tâm Giáo dục Quốc tế 1 - - - 1 - - - - - - - - - - -
20 Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh 1 - - - - - - - - - - - - - - -
21 Viện nghiên cứu giáo dục và Giao lưu quốc tế - - - - - - - - - - - - - - - -
22 Khoa Quốc tế - - - - - - - - - - - - - - - -
23 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ 4 - - - - - - - - - - - - - - -
24 Cộng tác viên ngoài Đại học Huế 174 22 10 1 13 1 - - - 11 - - - - - -
25 Trung tâm Khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 1 - - - - - - - - - - - - - - -
Tổng cộng 1963 124 65 13 150 3 - 4 21 93 10 4 6 1 1 3